Tại Vinapet, Bentonite không được xem là sản phẩm bán lẻ mà là nguyên liệu cốt lõi, đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng và tối ưu hóa công thức cho các dòng Cát Thực Vật (Tre, Bã Sắn, Đậu Nành). Chúng tôi sử dụng Bentonite Tinh Khiết nhằm đảm bảo hiệu suất kỹ thuật cao nhất, đặc biệt trong tốc độ vón cục và độ cứng của cục vón. Đây là hai yếu tố then chốt quyết định chất lượng cát mèo phối trộn.
Nguyên liệu Bentonite của Vinapet được lựa chọn dựa trên các chỉ tiêu kỹ thuật vượt trội, giúp khắc phục những hạn chế vốn có của các dòng cát thực vật cơ bản. Các vai trò chính bao gồm:
Bentonite giúp quá trình vón cục diễn ra rất nhanh (dưới 5 giây), tạo ra khối vón chắc chắn, không bị vỡ vụn khi xúc. Điều này giúp việc vệ sinh khay cát dễ dàng hơn và hạn chế lượng cát thất thoát.
Nhờ khả năng hút ẩm tức thì, Bentonite đảm bảo tốc độ vón cục nhanh và đồng đều, đặc biệt phù hợp với các dòng cát thực vật hiệu suất cao và yêu cầu phản ứng nhanh với chất thải.
Bentonite hỗ trợ khả năng khử mùi kéo dài hơn 72 giờ, giúp giảm thiểu mùi khó chịu trong quá trình sử dụng. Đây là thành phần quan trọng trong các công thức cát khử mùi cao cấp.
Nguyên liệu có khả năng kháng nấm mốc hơn 14 ngày, giúp sản phẩm phối trộn ổn định trong thời gian bảo quản và an toàn trong điều kiện khí hậu nóng ẩm.
Đất sét là nguyên liệu cốt lõi nhưng không bán lẻ. Lợi thế của Vinapet nằm ở khả năng kiểm soát – tùy chỉnh – tối ưu nguyên liệu này trong dây chuyền phối trộn:
Vinapet chỉ sử dụng đất sét đạt tiêu chuẩn tinh khiết, đảm bảo không tạp chất và an toàn khi ứng dụng vào công thức cát mèo.
Đội ngũ R&D của Vinapet tối ưu tỷ lệ Bentonite cho từng dòng Cát Thực Vật, giúp sản phẩm đạt đúng các chỉ tiêu kỹ thuật (vón cứng, ít bụi, khử mùi, cô lập chất thải…), nhưng vẫn xả toilet được theo yêu cầu từng loại cát.
Vinapet cung cấp giải pháp phối trộn tùy chỉnh theo yêu cầu: độ cứng cục vón, tốc độ vón, mức độ khử mùi, màu – mùi – thương hiệu. Mức MOQ linh hoạt, tối ưu chi phí cho đối tác OEM/ODM.
| Kích thước hạt | 1–3.5 mm |
|---|---|
| Độ bụi | ≤ 1.0% |
| Độ ẩm (MC) | ≤ 6.0% |
| Thời gian vón cục | <5 giây |
| Hấp thụ nước | WAC = 130 – 140% |
| Độ rã/ Phân hủy | < 30s |
| Vật liệu | Polymer natri polyacrylate |
|---|---|
| Hình dạng | Hạt hoặc viên nhỏ |
| Chức năng | Hấp thụ chất lỏng nhanh, đóng cục tức thì |
| Khả năng hấp thụ | Khả năng hấp thụ từ 100-500 lần |